存款
tồn khoản
- cúnkuǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từtiền gửi (ngân hàng), tiền tiết kiệm例: 他用一半的存款买了一辆车。 – Anh ấy dùng một nửa số tiền tiết kiệm để mua một chiếc xe.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
存
cún
tồn
giữ, tiết kiệm, tồn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荐 | jiàn tiến | tiến cử; giới thiệu (người) | 引荐 yǐnjiàn · tiến cử; giới thiệu (người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 存款
款
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 存款
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.