优美
ưu mỹ
- yōuměiHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 優美trang nhã, thanh lịch, đẹp例: 这个地方的风景非常优美。 – Phong cảnh nơi đây vô cùng tươi đẹp.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
优
yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
亻 người + 尤
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 优美
美
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 优美
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.