HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

毛笔

mao bút
  1. máobǐHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 毛筆
    bút lông
    例: 爷爷每天都用毛笔练字。 – Ngày nào ông nội cũng luyện chữ bằng bút lông.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

毛
máo
mao
hào (1/10 đồng); lông
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
笔bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)笔记
bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp)
Đồng thanh bàng
同声旁
尾wěi
vĩ
cái đuôi尾巴
wěiba · cái đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
耗hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài消耗
xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ
Đồng thanh bàng
同声旁
髦máo
mao
mốt时髦
shímáo · mốt
Đồng thanh bàng
同声旁
手shǒu
thủ
tay手机
shǒujī · điện thoại di động
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 毛笔
笔
bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
⺮ tre + 毛
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 尸 thân người, nhà
尾巴
wěiba · cái đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
耗hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 耒
消耗
xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ
Đồng thanh bàng
同声旁
髦máo
mao
mốt
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 髟 tóc dài
时髦
shímáo · mốt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 毛笔

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác