尊敬
tôn kính
- zūnjìngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / tính từtôn kính, kính trọng例: 我们应该尊敬每一个人。 – Chúng ta nên kính trọng mọi người.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尊
zūn
tôn
寸 tấc, tay + 酋
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遵 | zūn tuân | tuân thủ Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 遵守 zūnshǒu · tuân thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奠 | diàn điện | đặt nền móng; xác lập Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 大 to lớn | 奠定 diàndìng · đặt nền móng; xác lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尊敬
敬
jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
攵 đánh, hành động + 苟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 警 | jǐng cảnh | cảnh sát giao thông Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 言 lời nói | 交警 jiāojǐng · cảnh sát giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 尊敬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.