观念
quan niệm
- guānniànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 觀念quan niệm例: 这是一个新的观念。 – Đây là một quan niệm mới.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 观念
念
niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 今
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 观念
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.