哎
ai
- āiHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)thán từthán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhở例: 哎,我忘记带钥匙了! – Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi!
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哎
āi
ai
thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhở
口 miệng, nói, ăn + 艾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 艾 | ài ngải | bệnh AIDS; hội chứng suy giảm miễn dịch Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 艾滋病 àizībìng · bệnh AIDS; hội chứng suy giảm miễn dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.