HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

人才

nhân tài
  1. réncáiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    nhân tài
    例: 我们需要更多的人才来推动项目。 – Chúng ta cần thêm nhiều nhân tài để thúc đẩy dự án.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人才
才
cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
材cái
tài
giáo trình教材
jiàocái · giáo trình
Đồng thanh bàng
同声旁
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn团结
tuánjié · đoàn kết
Đồng thanh bàng
同声旁
财cái
tài
tài sản财产
cáichǎn · tài sản
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 人才

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác