HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

朝

triều
  1. cháoHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)giới từ / động từ
    về hướng
    例: 我们朝着目标前进。 – Chúng ta tiến về phía mục tiêu.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

朝
cháo
triều
về hướng
月 trăng; thịt, cơ thể + 龺
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
潮cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
潮流
cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều
Đồng thanh bàng
同声旁
嘲cháo
trào
chế giễu; trêu chọc
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘲弄
cháonòng · chế giễu; trêu chọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 朝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

潮cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốtHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吵chǎo
sao
ồn àoHSK3
抄chāo
sao
chépHSK4
超chāo
siêu
vượt; vượt quáHSK6
炒chǎo
sao
xàoHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác