HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

淡

đạm
  1. dànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    nhạt
    例: 这个颜色很淡。 – Màu này rất nhạt.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

淡
dàn
đạm
nhạt
氵 nước + 炎
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谈tán
đàm
nói chuyện
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
谈话
tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
炎yán
viêm
viêm phổi肺炎
fèiyán · viêm phổi
Đồng thanh bàng
同声旁
毯tǎn
thảm
thảm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 毛 lông
地毯
dìtǎn · thảm
Đồng thanh bàng
同声旁
痰tán
đàm
đờm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
痰
tán · đờm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 淡

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

但dàn
đãn
nhưngHSK2
蛋dàn
đản
trứngHSK2
担dàn
đam
gánh (lượng từ); đạm (đơn vị trọng lượng, 50 kg)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

单dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêngHSK4
胆dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảmHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác