淡
đạm
- dànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từnhạt例: 这个颜色很淡。 – Màu này rất nhạt.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淡
dàn
đạm
nhạt
氵 nước + 炎
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谈 | tán đàm | nói chuyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 谈话 tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 氵 nước ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.