握
ác
- wòHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từnắm, cầm例: 他紧紧地握着我的手。 – Anh ấy nắm chặt tay tôi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
握
wò
ác
nắm, cầm
扌 tay, động tác tay + 屋
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幄 | wò ác | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 握
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 卧 | wò ngọa | nằm; (động vật) nằm phục | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.