善良
thiện lương
- shànliángHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từlương thiện, hiền lành例: 他是一个非常善良的人。 – Anh ấy là một người vô cùng lương thiện.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
善
shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膳 | shàn thiện | bữa ăn; chế độ ăn uống | 膳食 shànshí · bữa ăn; chế độ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 善良
良
liáng
lương
tốt; lành; (văn) rất
艮 + 丶
7 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 艮 ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng Hình bàng: 艮 ≠ 氵 nước | 浪费 làngfèi · lãng phí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粮 | liáng lương | lương thực Hình bàng: 艮 ≠ 米 gạo | 粮食 liángshi · lương thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狼 | láng lang | chó sói Hình bàng: 艮 ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酿 | niàng nhưỡng | ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men Hình bàng: 艮 ≠ 酉 rượu | 酿造 niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 善良
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.