HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

替

thế
  1. tìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / giới từ
    thay, thay cho; giúp, vì
    例: 弟弟替奶奶倒垃圾。 – Em trai đi đổ rác thay cho bà.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

替
tì
thế
thay, thay cho; giúp, vì
日 mặt trời, thời gian + 㚘
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
潜qián
tiềm
tiềm năng; tiềm lực
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước
潜力
qiánlì · tiềm năng; tiềm lực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 替

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

剃tì
thế
cạo (râu, tóc)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

提tí
đề
đề raHSK2
题tí
đề
câu hỏi, đề bàiHSK2
踢tī
tích
đáHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác