花费
hoa phí
- huāfèiHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 花費tiêu tốn; tốn (thời gian, tiền bạc)例: 修理将要花费很多钱。 – Việc sửa chữa sẽ tốn rất nhiều tiền.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 花费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 花费
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.