挂号
quải hào
- guàhàoHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 掛號đăng ký lấy số (khám bệnh); gửi bảo đảm (thư)例: 看病前要先到窗口挂号。 – Trước khi khám bệnh phải đến quầy đăng ký lấy số.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挂
guà
quải
treo, ngắt điện thoại
扌 tay, động tác tay + 圭
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 封 | fēng phong | lá, bức (lượng từ cho thư) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 寸 tấc, tay | 信封 xìnfēng · phong bì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞋 | xié hài | giày Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 革 da thuộc | 球鞋 qiúxié · giày thể thao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佳 | jiā giai | tốt nhất; tối ưu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 最佳 zuìjiā · tốt nhất; tối ưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娃 | wá oa | em bé; búp bê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 娃娃 wáwa · em bé; búp bê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哇 | wa oa | trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哇 wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛙 | wā oa | con ếch Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 虫 sâu bọ | 青蛙 qīngwā · con ếch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卦 | guà quái | bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 卜 | 八卦 bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闺 | guī khuê | con gái (khẩu ngữ); cô gái Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 闺女 guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桂 | guì quế | hoa quế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 桂花 guìhuā · hoa quế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挂号
号
hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
口 miệng, nói, ăn + 丂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巧 | qiǎo xảo | trùng hợp, đúng lúc; khéo léo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 工 công việc | 技巧 jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朽 | xiǔ hủ | mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 腐朽 fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 挂号
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.