HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

预防

dự phòng
  1. yùfángHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 預防
    phòng, phòng chống
    例: 预防胜于治疗。 – Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

预
yù
dự
页 đầu + 予
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Hình bàng: 页 đầu ≠ 广 mái nhà rộng
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
予yǔ
dữ
dành cho; trao cho (văn viết)给予
jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
野yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
Hình bàng: 页 đầu ≠ 里 làng
野生
yěshēng · hoang dã; mọc dại
Đồng thanh bàng
同声旁
抒shū
trữ
trữ tình; bày tỏ tình cảm
Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay
抒情
shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 预防
防
fáng
phòng
phòng, đề phòng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 方
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
房fáng
phòng
phòng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 户 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 攵 đánh, hành động
放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi
纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 预防

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác