HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

滑

hoạt
  1. huáHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ / động từ
    trượt, trơn
    例: 地板很滑,注意不要摔倒。 – Sàn nhà rất trơn, cẩn thận đừng để bị ngã.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

滑
huá
hoạt
trượt, trơn
氵 nước + 骨
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骨gǔ
cốt
xương
Hình bàng: 氵 nước ≠ 冎 xương
骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
猾huá
hoạt
giảo hoạt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 滑

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

划huá
hoa
chèo (thuyền)HSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

花huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)HSK1
话huà
thoại
lời nói; câu nóiHSK1
画huà
họa
vẽ, tranhHSK2
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)HSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác