驾照
giá chiếu
- jiàzhàoHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 駕照bằng lái xe例: 他上个月刚拿到驾照。 – Tháng trước anh ấy vừa lấy được bằng lái xe.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
驾
jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
马 ngựa + 加
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 马 ngựa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 马 ngựa ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 马 ngựa ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 驾照
照
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 驾照
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.