HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

平静

bình tĩnh
  1. píngjìngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 平靜
    bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh
    例: 这个湖很平静。 – Mặt hồ này rất phẳng lặng.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
评píng
bình
bình; đánh giá; bình chọn
Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói
批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
苹píng
bình
táo
Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây
苹果
píngguǒ · táo
Đồng thanh bàng
同声旁
坪píng
bình
bãi cỏ; thảm cỏ
Hình bàng: 干 ≠ 土 đất
草坪
cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
秤chèng
xứng
cái cân
Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa
秤
chèng · cái cân
Đồng thanh bàng
同声旁
抨pēng
phanh
công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay
抨击
pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 平静
静
jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
青 xanh + 争
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
Hình bàng: 青 xanh ≠ 冫 băng, lạnh
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi争取
zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
Hình bàng: 青 xanh ≠ 扌 tay, động tác tay
挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều
Hình bàng: 青 xanh ≠ ⺮ tre
风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
Hình bàng: 青 xanh ≠ 目 mắt
睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 平静

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

瓶颈píngjǐng
bình cảnh
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt, điểm nghẽnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác