状况
trạng huống
- zhuàngkuàngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 狀況tình trạng例: 他的健康状况很好。 – Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
状
zhuàng
trạng
犬 chó + 丬
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 犬 chó ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妆 | zhuāng trang | trang điểm; hóa trang Hình bàng: 犬 chó ≠ 女 phụ nữ | 化妆 huàzhuāng · trang điểm; hóa trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 状况
况
kuàng
huống
冫 băng, lạnh + 兄
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 祝 | zhù chúc | chúc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 庆祝 qìngzhù · ăn mừng, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兄 | xiōng huynh | anh em Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 儿 người | 兄弟 xiōngdì · anh em | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 立 đứng | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 状况
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.