HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

房屋

phòng ốc
  1. fángwūHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    nhà cửa, nhà ở
    例: 这里的房屋都很旧了。 – Nhà cửa ở đây đều cũ cả rồi.
32
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

房
fáng
phòng
户 cửa + 方
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để
Hình bàng: 户 cửa ≠ 攵 đánh, hành động
放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
防fáng
phòng
phòng, đề phòng
Hình bàng: 户 cửa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
防止
fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 户 cửa ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
Hình bàng: 户 cửa ≠ 亻 người
模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 户 cửa ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 户 cửa ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may
Hình bàng: 户 cửa ≠ 纟 tơ, sợi
纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 户 cửa ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 户 cửa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 房屋
屋
wū
ốc
nhà; phòng
尸 thân người, nhà + 至
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
室shì
thất
phòng
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà
教室
jiàoshì · lớp học
Đồng thanh bàng
同声旁
至zhì
chí
đến, tới至今
zhìjīn · đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
握wò
ác
nắm, cầm
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 亻 người
侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 穴 hang, lỗ
窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
幄wò
ác
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 至 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
Bộ kiện trong: 至 ≠ 禹
家属
jiāshǔ · người nhà, gia quyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 至 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 至 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Bộ kiện trong: 至 ≠ 由
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 房屋

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

放到fàngdào
phóng đáo
đặt vào, để lên (chỗ nào)HSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác