的确
đích xác
- díquèHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 的確đúng, thật (phó từ)例: 的确这是个好主意。 – Đây quả thật là một ý hay.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
的
de
đích
của (thuộc tính)
白 trắng + 勺
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 勺 | sháo thược | cái thìa; cái muôi Hình bàng: 白 trắng ≠ 勹 bọc lại | 勺子 sháozi · cái thìa; cái muôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 白 trắng ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 白 trắng ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 白 trắng ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钓 | diào điếu | câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo Hình bàng: 白 trắng ≠ 钅 kim loại | 钓鱼 diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 白 trắng ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 的确
确
què
xác
石 đá + 角
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng Hình bàng: 石 đá ≠ ⺈ dao | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 的确
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.