HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

医学

y học
  1. yīxuéHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 醫學
    y học
    例: 她在大学里学的是医学。 – Ở đại học cô ấy học ngành y.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

医
yī
y
匚 cái hộp + 矢
7 nét · kết cấu bao trái · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 疒 bệnh
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Đồng thanh bàng
同声旁
矢shǐ
thỉ
bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng有的放矢
yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 医学
学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 医学

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác