退还
thoái hoàn
- tuìhuánHSK5 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 退還trả lại; hoàn trả例: 商店把多收的钱退还给了我。 – Cửa hàng đã trả lại tôi số tiền thu thừa.
57
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
退
tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
辶 đi, di chuyển + 艮
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 31 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腿 | tuǐ thoái | chân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 火腿 huǒtuǐ · giăm bông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 根 | gēn căn | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 根本 gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恳 | kěn khẩn | khẩn thiết; tha thiết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恳切 kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痕 | hén ngân | dấu vết; vết tích Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 痕迹 hénjì · dấu vết; vết tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 艮 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 退还
还
huán
hoàn
vẫn, còn
辶 đi, di chuyển + 不
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 26 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 不 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 不 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 不 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 不 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 不 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 不 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 退还
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (9)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 这边 | zhèbiān giá biên | bên này; phía này | HSK1 |
| 远远 | yuǎnyuǎn viễn viễn | xa xa; từ xa; (hơn, kém) rất nhiều | HSK6 |
| 边远 | biānyuǎn biên viễn | xa xôi; hẻo lánh (gần biên giới) | HSK7-9 |
| 过道 | guòdào quá đạo | lối đi; hành lang | HSK7-9 |
| 运送 | yùnsòng vận tống | vận chuyển; chuyên chở | HSK7-9 |
| 通过 | tōngguò thông qua | thông qua | HSK2 |
| 通道 | tōngdào thông đạo | lối đi; hành lang; kênh | HSK6 |
| 通通 | tōngtōng thông thông | tất cả; hết thảy | HSK7-9 |
| 连连 | liánlián liên liên | liên tục; lia lịa | HSK7-9 |