HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

当作

đương tác
  1. dàngzuòHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 當作
    coi như; xem là
    例: 她一直把我当作最好的朋友。 – Cô ấy luôn coi tôi là bạn thân nhất.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
小xiǎo
tiểu
nhỏ小姐
xiǎojiě · cô (trong cách gọi)
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con
孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
挡dǎng
đảng
chắn, cản
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay
遮挡
zhēdǎng · che chắn; che khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
档dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ
文档
wéndàng · tài liệu; tệp văn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 当作
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怎zěn
chẩm
làm sao
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怎么
zěnme · làm sao
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
炸zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
爆炸
bàozhà · nổ; phát nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 当作

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác