HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

硬

ngạnh
  1. yìngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ / phó từ
    cứng
    例: 这个面包放了两天,已经变硬了。 – Ổ bánh mì này để hai ngày, đã cứng lại rồi.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

硬
yìng
ngạnh
cứng
石 đá + 更
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
更gēng
cánh
hơn, càng更加
gèngjiā · càng, càng thêm
Đồng thanh bàng
同声旁
便biàn
tiện
liền, ngay, tiện
Hình bàng: 石 đá ≠ 亻 người
方便
fāngbiàn · thuận tiện
Đồng thanh bàng
同声旁
哽gěng
ngạnh
nghẹn ngào
Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 硬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

应yìng
ứng
đáp ứng, ứng phó; trả lờiHSK5
映yìng
ánh
chiếu, phản chiếu; chiếu (phim)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赢yíng
doanh
thắngHSK3
鹰yīng
ưng
chim ưng; diều hâuHSK7-9
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác