硬
ngạnh
- yìngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ / phó từcứng例: 这个面包放了两天,已经变硬了。 – Ổ bánh mì này để hai ngày, đã cứng lại rồi.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
硬
yìng
ngạnh
cứng
石 đá + 更
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện Hình bàng: 石 đá ≠ 亻 người | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 硬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.