HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

或许

hoặc hứa
  1. huòxǔHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 或許
    có lẽ
    例: 或许明天会有好天气。 – Có lẽ ngày mai trời sẽ đẹp.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

或
huò
hoặc
hoặc; hay
戓 + 一
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
域yù
vực
khu vực, vùng
Hình bàng: 戓 ≠ 土 đất
区域
qūyù · khu vực, vùng
Đồng thanh bàng
同声旁
惑huò
hoặc
bối rối; hoang mang; khó hiểu
Hình bàng: 戓 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
困惑
kùnhuò · bối rối; hoang mang; khó hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 或许
许
xǔ
hứa
cho phép; hứa; (Adv) có lẽ
讠 lời nói + 午
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
午wǔ
ngọ
buổi sáng上午
shàngwǔ · buổi sáng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 或许

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác