假如
giả như
- jiǎrúHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)liên từgiả dụ例: 假如明天下雨,我们就不去旅行。 – Giả sử mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi du lịch nữa.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 霞 | xiá hà | ráng chiều; mây chiều Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết | 晚霞 wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑕 | xiá hà | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 假如
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 假如
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 加入 | jiārù gia nhập | gia nhập, tham gia; cho thêm vào | HSK4 |