HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

相对

tương đối
  1. xiāngduìHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 相對
    tương đối
    例: 这个问题相对简单。 – Vấn đề này tương đối đơn giản.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
想xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
理想
lǐxiǎng · lý tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre
邮箱
yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử
Đồng thanh bàng
同声旁
厢xiāng
tương
toa tàu
Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng
车厢
chēxiāng · toa tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 相对
对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
树shù
thụ
cây
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ
树林
shùlín · rừng cây, lùm cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 相对

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác