HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哦

nga
  1. òHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)thán từ
    ồ (chợt hiểu ra điều gì)
    例: 哦,原来是你啊,我还以为是谁呢! – Ồ, hóa ra là bạn à, tôi còn tưởng là ai!
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哦
ò
nga
ồ (chợt hiểu ra điều gì)
口 miệng, nói, ăn + 我
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 戈 vũ khí
我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
饿è
ngạ
đói
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
娥é
nga
Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
嫦娥
Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Đồng thanh bàng
同声旁
俄é
nga
tiếng Nga
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
俄语
Éyǔ · tiếng Nga
Đồng thanh bàng
同声旁
鹅é
nga
con ngỗng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim
天鹅
tiān'é · thiên nga
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác