缺乏
khuyết phạp
- quēfáHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từthiếu例: 这个项目缺乏资金支持。 – Dự án này thiếu nguồn vốn hỗ trợ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缺
quē
khuyết
thiếu; vắng (mặt)
缶 đồ sành + 夬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 快 | kuài khoái | nhanh Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 忄 tim, tình cảm | 快餐 kuàicān · đồ ăn nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诀 | jué quyết | vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 讠 lời nói | 诀别 juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缺乏
乏
fá
phạp
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泛 | fàn phiến | rộng khắp | 广泛 guǎngfàn · rộng khắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贬 | biǎn biếm | khen chê; đánh giá | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缺乏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.