损害
tổn hại
- sǔnhàiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 損害làm tổn hại, gây hại例: 长时间看手机会损害视力。 – Xem điện thoại lâu sẽ làm hại thị lực.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
损
sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
扌 tay, động tác tay + 员
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 囗 vây quanh | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陨 | yǔn vẫn | thiên thạch Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陨石 yǔnshí · thiên thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 损害
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 割 | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 损害
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.