HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

日历

nhật lịch
  1. rìlìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 日曆
    quyển lịch
    例: 这本日历很实用。 – Cuốn lịch này rất tiện dụng.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
目mù
mục
chương trình节目
jiémù · chương trình
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 日历
历
lì
lịch
厂 sườn núi, xưởng + 力
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 辶 đi, di chuyển
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 穴 hang, lỗ
穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
压yā
áp
đè, ép, nén
Bộ kiện trong: 力 ≠ 圡
压力
yālì · áp lực
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厘lí
li
cm
Bộ kiện trong: 力 ≠ 里
厘米
límǐ · cm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厌yàn
yếm
ghét
Bộ kiện trong: 力 ≠ 犬
讨厌
tǎoyàn · ghét
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Bộ kiện trong: 力 ≠ 万
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 日历

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác