HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

法院

pháp viện
  1. fǎyuànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    tòa án
    例: 这个案件已经提交到法院了。 – Vụ án này đã được đưa lên tòa án.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

法
fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
氵 nước + 去
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
去qù
khứ
đi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 厶 riêng tư
出去
chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
却què
khước
lại, nhưng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 卩 đốt tre
却是
què shì · lại là; nhưng lại
Đồng thanh bàng
同声旁
罢bà
bã
đình công
Hình bàng: 氵 nước ≠ 罒 lưới
罢工
bàgōng · đình công
Đồng thanh bàng
同声旁
怯qiè
khiếp
nhút nhát; rụt rè
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
胆怯
dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè
Đồng thanh bàng
同声旁
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức
浩劫
hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 法院
院
yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 完
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 法院

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

发源fāyuán
phát nguyên
bắt nguồn; phát nguyênHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác