消化
tiêu hóa
- xiāohuàHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từtiêu hóa例: 消化过程很复杂。 – Quá trình tiêu hóa rất phức tạp.
23
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
消
xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
氵 nước + 肖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 销 | xiāo tiêu | bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 促销 cùxiāo · khuyến mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悄 | qiāo tiêu | lặng lẽ Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 悄悄 qiāoqiāo · lặng lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稍 | shāo tiêu | hơi, một chút Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa | 稍微 shāowēi · một chút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宵 | xiāo tiêu | Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 元宵 yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 削 | xuē tước | gọt; vót; (thể thao) cắt bóng Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 削减 xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哨 | shào sáo | cái còi; tiếng còi; trạm gác Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 口哨 kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峭 | qiào tiễu | dốc đứng; cheo leo Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屑 | xiè tiết | khinh thường; không thèm (làm) Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 不屑 bùxiè · khinh thường; không thèm (làm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俏 | qiào tiếu | xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 俊俏 jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捎 | shāo sao | gửi kèm; nhờ mang hộ Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 捎 shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梢 | shāo sao | ngọn cây Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 树梢 shùshāo · ngọn cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 消化
化
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
亻 người + 匕
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 亻 người ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 花 | huā hoa | hoa, tiêu (tiền, thời gian) Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 花园 huāyuán · vườn hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 亻 người ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 消化
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 笑话 | xiàohua tiếu thoại | truyện cười; chê cười, chế giễu | HSK2 |