HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

洒

sái
  1. sǎHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 灑
    rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
    例: 他们把水洒在了地上。 – Họ làm đổ nước ra sàn.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

洒
sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
氵 nước + 西
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
西xī
tây
phía tây
Hình bàng: 氵 nước ≠ 囗 vây quanh
东西
dōngxi · đồ vật, thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
晒shài
sái
phơi, tắm nắng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
晒太阳
shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng
Đồng thanh bàng
同声旁
牺xī
hy
hy sinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 牛 trâu bò
牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
栖qī
thê
lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
两栖
liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
Đồng thanh bàng
同声旁
酒jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn酒店
jiǔdiàn · khách sạn
Chữ hình cận
形近字
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 洒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

撒sā
tản
thả; buông; tung, quăng (lưới)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác