HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

诊断

chẩn đoán
  1. zhěnduànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 診斷
    chẩn đoán
    例: 医生正在进行诊断。 – Bác sĩ đang tiến hành chẩn đoán.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

诊
zhěn
chẩn
讠 lời nói + 㐱
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
珍zhēn
chân
quý giá, quý báu
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 王 ngọc, đá quý
珍贵
zhēnguì · quý giá, quý báu
Đồng thanh bàng
同声旁
趁chèn
thừa
nhân
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 走 chạy, đi
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诊断
断

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 诊断

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác