展览
triển lãm
- zhǎnlǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 展覽triển lãm例: 这个展览吸引了很多游客。 – Cuộc triển lãm này đã thu hút rất nhiều du khách.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
展
zhǎn
triển
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辗 | zhǎn triển | trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | 辗转 zhǎnzhuǎn · trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 展览
览
lǎn
lãm
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 揽 | lǎn lãm | ôm; ôm đồm; nhận về mình | 招揽 zhāolǎn · chào mời, lôi kéo (khách hàng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缆 | lǎn lãm | cáp quang | 光缆 guānglǎn · cáp quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 展览
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.