摸
mạc
- mōHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từsờ例: 她摸了摸他的肩膀。 – Cô ấy khẽ xoa vai anh.
7
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摸
mō
mạc
sờ
扌 tay, động tác tay + 莫
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.