HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

浇

giao
  1. jiāoHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 澆
    tưới nước
    例: 请给这些植物浇水。 – Hãy tưới nước cho những cây này.
7
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

浇
jiāo
giao
tưới nước
氵 nước + 尧
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烧shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa
发烧
fāshāo · sốt
Đồng thanh bàng
同声旁
绕rào
nhiễu
đi vòng, vòng qua; quấn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
围绕
wéirào · xoay quanh
Đồng thanh bàng
同声旁
晓xiǎo
hiểu
biết (khẩu ngữ)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
晓得
xiǎode · biết (khẩu ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
侥jiǎo
kiểu
may mắn; ăn may; cầu may
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
侥幸
jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may
Đồng thanh bàng
同声旁
挠náo
nạo
gãi; cào; cản trở
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
阻挠
zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý)
Đồng thanh bàng
同声旁
翘qiào
kiều
vểnh; cong lên; nhếch lên
Hình bàng: 氵 nước ≠ 羽 lông vũ, cánh
翘
qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên
Đồng thanh bàng
同声旁
饶ráo
nhiêu
tha; tha thứ; (cho) thêm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 饣 ăn uống
饶恕
ráoshù · tha thứ; khoan thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 浇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

教jiāo
giáo
dạyHSK1
交jiāo
giao
giaoHSK2
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruộtHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

叫jiào
giao
gọi, tên gọiHSK1
角jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừngHSK2
脚jiǎo
cước
chânHSK2
较jiào
giảo
khá, tương đối; so vớiHSK3
觉jiào
giác
giấc ngủHSK6
嚼jiáo
tước
nhaiHSK7-9
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắnHSK7-9
搅jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầyHSK7-9
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác