具有
cụ hữu
- jùyǒuHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từcó, mang (tính chất, giá trị…)例: 这是一个具有历史价值的城市。 – Đây là một thành phố có giá trị lịch sử.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
具
jù
cụ
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俱 | jù câu | câu lạc bộ | 俱乐部 jùlèbù · câu lạc bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惧 | jù cụ | sợ hãi; nỗi sợ | 恐惧 kǒngjù · sợ hãi; nỗi sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 具有
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 具有
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.