HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挣

tranh
  1. zhèngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 掙
    kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
    例: 他一个月能挣八千多块钱。 – Một tháng anh ấy kiếm được hơn tám nghìn tệ.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挣
zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
扌 tay, động tác tay + 争
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冫 băng, lạnh
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 青 xanh
安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi争取
zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre
风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt
睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挣

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)HSK1
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻHSK3

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãiHSK3
整zhěng
chỉnh
cả, toàn bộ; tròn, chẵnHSK3
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầuHSK7-9
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắtHSK7-9
蒸zhēng
chưng
hấp; chưngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác