HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

撞

tráng
  1. zhuàngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    va vào, đâm vào
    例: 他不小心撞到了墙。 – Anh ấy vô ý va vào tường.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

撞
zhuàng
tráng
va vào, đâm vào
扌 tay, động tác tay + 童
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
憧chōng
sung
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
幢zhuàng
tràng
tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải
幢
zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 撞

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

壮zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêmHSK7-9
幢zhuàng
tràng
tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

装zhuāng
trang
đựng, chứaHSK2
桩zhuāng
trang
cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác