撞
tráng
- zhuàngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từva vào, đâm vào例: 他不小心撞到了墙。 – Anh ấy vô ý va vào tường.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撞
zhuàng
tráng
va vào, đâm vào
扌 tay, động tác tay + 童
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憧 | chōng sung | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幢 | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải | 幢 zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.