HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

连忙

liền mang
  1. liánmángHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 連忙
    vội vã
    例: 他连忙去接电话。 – Anh ấy vội vàng đi nghe điện thoại.
32
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

连
lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
辶 đi, di chuyển + 车
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
链liàn
liên
đường link; liên kết
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
链接
liànjiē · đường link; liên kết
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
莲lián
liên
hạt sen
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây
莲子
liánzǐ · hạt sen
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 车 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 车 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 车 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 车 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 车 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 连忙
忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忘wàng
vong
quên
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忘记
wàngjì · quên
Đồng thanh bàng
同声旁
亡wáng
vong
thương vong伤亡
shāngwáng · thương vong
Đồng thanh bàng
同声旁
盲máng
manh
người mù; người khiếm thị
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt
盲人
mángrén · người mù; người khiếm thị
Đồng thanh bàng
同声旁
芒máng
mang
tia sáng; ánh hào quang
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây
光芒
guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang
Đồng thanh bàng
同声旁
妄wàng
vọng
vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ
妄想
wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 连忙

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác