HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

删

san
  1. shānHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 刪
    xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
    例: 这段话太长了,可以删掉几句。 – Đoạn này dài quá, có thể xóa bớt vài câu.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

删
shān
san
xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
刂 dao, cắt + 册
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
册cè
sách
quyển, sổ相册
xiàngcè · album ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 删

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

山shān
sơn
núiHSK1
扇shān
phiến
quạt; tátHSK5

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránhHSK4
善shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác