增强
tăng cường
- zēngqiángHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 增強tăng cường例: 经常运动可以增强体质。 – Vận động thường xuyên có thể tăng cường thể chất.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增强
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虽 | suī tuy | tuy; mặc dù Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ | 虽然 suīrán · tuy rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增强
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.