学术
học thuật
- xuéshùHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 學術học thuật例: 这篇论文涉及到很多学术问题。 – Bài luận văn này đề cập đến nhiều vấn đề học thuật.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 学术
术
shù
thuật
木 cây, gỗ + 丶
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 述 | shù thuật | mô tả, miêu tả Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Chữ hình cận 形近字 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 学术
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.