高档
cao đẳng
- gāodàngHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 高檔cao cấp, đẳng cấp例: 这家酒店很高档,住一晚要两千块。 – Khách sạn này rất cao cấp, ở một đêm mất hai nghìn tệ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高档
档
dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
木 cây, gỗ + 当
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高档
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.