HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

告别

cáo biệt
  1. gàobiéHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phồn thể 告別
    từ biệt
    例: 我们要告别这座城市。 – Chúng tôi sắp phải từ biệt thành phố này.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

告
gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
口 miệng, nói, ăn + 牛
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牛niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh牛奶
niúnǎi · sữa bò
Đồng thanh bàng
同声旁
先xiān
tiên
trước; trước tiên
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 儿 người
先生
xiānsheng · ông, ngài
Đồng thanh bàng
同声旁
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
条件
tiáojiàn · điều kiện
Đồng thanh bàng
同声旁
造zào
tạo
làm, chế tạo, xây
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
创造
chuàngzào · sáng tạo
Đồng thanh bàng
同声旁
酷kù
khốc
ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu
残酷
cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
浩hào
hạo
mênh mông; bao la; đồ sộ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
浩瀚
hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 告别
别
bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
拐guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
拐弯
guǎiwān · rẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 告别

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác