标题
tiêu đề
- biāotíHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 標題tiêu đề, đầu đề例: 这篇文章的标题很有意思。 – Tiêu đề của bài viết này rất thú vị.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
标
biāo
tiêu
đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
木 cây, gỗ + 示
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 示 | shì thị | biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 二 hai | 表示 biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 标题
题
tí
đề
câu hỏi, đề bài
页 đầu + 是
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 提 | tí đề | đề ra Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 页 đầu ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 标题
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.