HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

争

tranh
  1. zhēngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 爭
    tranh, giành; tranh cãi
    例: 两个孩子在争一个玩具。 – Hai đứa trẻ đang tranh nhau một món đồ chơi.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

争
zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 争

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầuHSK7-9
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắtHSK7-9
蒸zhēng
chưng
hấp; chưngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)HSK1
整zhěng
chỉnh
cả, toàn bộ; tròn, chẵnHSK3
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻHSK3
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng raHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác